Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1919

Thứ Hai, ngày 2/7 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1919 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1919

Ngày 28/7/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/7/1919 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Kỷ Mùi (2/7/1919 âm lịch).

Ngày 28/7/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/7/1919 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1919 là thứ hai.

Ngày 28/7/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1919

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›