Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1919

Thứ Bảy, ngày 29/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1919 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1919

Ngày 26/7/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/7/1919 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (29/6/1919 âm lịch).

Ngày 26/7/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/7/1919 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1919 là thứ bảy.

Ngày 26/7/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›