Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2001

Thứ Bảy, ngày 18/4 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 6, 2001 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/6/2001 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)

Ngày 9/6/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/2001

Ngày 9/6/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/6/2001 dương lịch là ngày 18 tháng Tư (nhuận) năm Tân Tỵ (18/4/2001 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/6/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/6/2001 là thứ mấy?

Ngày 9/6/2001 là thứ bảy.

Ngày 9/6/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/6/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›