Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2001

Thứ Hai, ngày 5/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 6, 2001 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Trương

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/6/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 25/6/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/6/2001

Ngày 25/6/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/6/2001 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Tân Tỵ (5/5/2001 âm lịch).

Ngày 25/6/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 25/6/2001 là thứ mấy?

Ngày 25/6/2001 là thứ hai.

Ngày 25/6/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/6/2001

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›