Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 2001

Chủ Nhật, ngày 4/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 24 Tháng 6, 2001 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/6/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 24/6/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/6/2001

Ngày 24/6/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 24/6/2001 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Tân Tỵ (4/5/2001 âm lịch).

Ngày 24/6/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 24/6/2001 là thứ mấy?

Ngày 24/6/2001 là chủ nhật.

Ngày 24/6/2001 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/6/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›