Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1975

Thứ Hai, ngày 30/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1975

Ngày 9/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/6/1975 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Ất Mão (30/4/1975 âm lịch).

Ngày 9/6/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/6/1975 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1975 là thứ hai.

Ngày 9/6/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›