Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 6/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Dương lịch 15 Tháng 6, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/6/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 15/6/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/6/1975

Ngày 15/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/6/1975 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Ất Mão (6/5/1975 âm lịch).

Ngày 15/6/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/6/1975 là thứ mấy?

Ngày 15/6/1975 là chủ nhật.

Ngày 15/6/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/6/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›