Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1975

Thứ Ba, ngày 1/5 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1975

Ngày 10/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/6/1975 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Ất Mão (1/5/1975 âm lịch).

Ngày 10/6/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/6/1975 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1975 là thứ ba.

Ngày 10/6/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›