Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 1975

Thứ Năm, ngày 10/5 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Dương lịch 19 Tháng 6, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/6/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 19/6/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/6/1975

Ngày 19/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/6/1975 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Ất Mão (10/5/1975 âm lịch).

Ngày 19/6/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 19/6/1975 là thứ mấy?

Ngày 19/6/1975 là thứ năm.

Ngày 19/6/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/6/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›