Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2094

Chủ Nhật, ngày 25/3 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2094 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2094

Ngày 9/5/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/5/2094 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Giáp Dần (25/3/2094 âm lịch).

Ngày 9/5/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/5/2094 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2094 là chủ nhật.

Ngày 9/5/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›