Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2094

Thứ Năm, ngày 29/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 13 Tháng 5, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/5/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/2094

Ngày 13/5/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/5/2094 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Giáp Dần (29/3/2094 âm lịch).

Ngày 13/5/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/5/2094 là thứ mấy?

Ngày 13/5/2094 là thứ năm.

Ngày 13/5/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/5/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›