Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2094

Thứ Hai, ngày 18/4 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 31 Tháng 5, 2094 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/5/2094 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Tâm xấu)

Ngày 31/5/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/2094

Ngày 31/5/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/5/2094 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Giáp Dần (18/4/2094 âm lịch).

Ngày 31/5/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 31/5/2094 là thứ mấy?

Ngày 31/5/2094 là thứ hai.

Ngày 31/5/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/5/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›