Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1991

Thứ Năm, ngày 25/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1991 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1991

Ngày 9/5/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/5/1991 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Tân Mùi (25/3/1991 âm lịch).

Ngày 9/5/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/5/1991 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1991 là thứ năm.

Ngày 9/5/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›