Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1991

Thứ Sáu, ngày 26/3 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1991 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1991

Ngày 10/5/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/5/1991 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Tân Mùi (26/3/1991 âm lịch).

Ngày 10/5/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/5/1991 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1991 là thứ sáu.

Ngày 10/5/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›