Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1991

Thứ Tư, ngày 24/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 5, 1991 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/5/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/1991

Ngày 8/5/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/5/1991 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Tân Mùi (24/3/1991 âm lịch).

Ngày 8/5/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/5/1991 là thứ mấy?

Ngày 8/5/1991 là thứ tư.

Ngày 8/5/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/5/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›