Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1976

Chủ Nhật, ngày 11/4 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1976 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1976

Ngày 9/5/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/5/1976 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Bính Thìn (11/4/1976 âm lịch).

Ngày 9/5/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/5/1976 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1976 là chủ nhật.

Ngày 9/5/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›