Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1976

Thứ Hai, ngày 12/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1976 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1976

Ngày 10/5/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/5/1976 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Bính Thìn (12/4/1976 âm lịch).

Ngày 10/5/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/5/1976 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1976 là thứ hai.

Ngày 10/5/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›