Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1976

Thứ Sáu, ngày 16/4 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1976 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1976

Ngày 14/5/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/1976 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Bính Thìn (16/4/1976 âm lịch).

Ngày 14/5/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/5/1976 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1976 là thứ sáu.

Ngày 14/5/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›