Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1976

Thứ Năm, ngày 8/4 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1976 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1976

Ngày 6/5/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/5/1976 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Bính Thìn (8/4/1976 âm lịch).

Ngày 6/5/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/5/1976 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1976 là thứ năm.

Ngày 6/5/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1976

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›