Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1928

Thứ Tư, ngày 20/3 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1928 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1928

Ngày 9/5/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/5/1928 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Mậu Thìn (20/3/1928 âm lịch).

Ngày 9/5/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/5/1928 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1928 là thứ tư.

Ngày 9/5/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›