Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1928

Thứ Năm, ngày 21/3 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1928 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1928

Ngày 10/5/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/5/1928 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Mậu Thìn (21/3/1928 âm lịch).

Ngày 10/5/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/5/1928 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1928 là thứ năm.

Ngày 10/5/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›