Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 17/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1928

Ngày 6/5/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/5/1928 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Mậu Thìn (17/3/1928 âm lịch).

Ngày 6/5/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/5/1928 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1928 là chủ nhật.

Ngày 6/5/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›