Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1919

Thứ Sáu, ngày 10/4 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1919 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1919

Ngày 9/5/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/5/1919 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Kỷ Mùi (10/4/1919 âm lịch).

Ngày 9/5/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/5/1919 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1919 là thứ sáu.

Ngày 9/5/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›