Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1919

Thứ Sáu, ngày 17/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1919 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1919

Ngày 16/5/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/5/1919 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Kỷ Mùi (17/4/1919 âm lịch).

Ngày 16/5/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/5/1919 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1919 là thứ sáu.

Ngày 16/5/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›