Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1919

Thứ Sáu, ngày 24/4 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1919 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1919

Ngày 23/5/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/5/1919 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Kỷ Mùi (24/4/1919 âm lịch).

Ngày 23/5/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/5/1919 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1919 là thứ sáu.

Ngày 23/5/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1919

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›