Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1919

Thứ Năm, ngày 9/4 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 5, 1919 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/5/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/1919

Ngày 8/5/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/5/1919 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Kỷ Mùi (9/4/1919 âm lịch).

Ngày 8/5/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 8/5/1919 là thứ mấy?

Ngày 8/5/1919 là thứ năm.

Ngày 8/5/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/5/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›