Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1919

Thứ Sáu, ngày 2/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1919 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/5/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1919

Ngày 30/5/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/5/1919 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Kỷ Mùi (2/5/1919 âm lịch).

Ngày 30/5/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/5/1919 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1919 là thứ sáu.

Ngày 30/5/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›