Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2159

Thứ Hai, ngày 21/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2159 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2159

Ngày 9/4/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/2159 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Kỷ Mùi (21/2/2159 âm lịch).

Ngày 9/4/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/4/2159 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2159 là thứ hai.

Ngày 9/4/2159 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2159

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›