Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2159

Thứ Bảy, ngày 26/2 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 4, 2159 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/4/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/2159

Ngày 14/4/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/4/2159 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Mùi (26/2/2159 âm lịch).

Ngày 14/4/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/4/2159 là thứ mấy?

Ngày 14/4/2159 là thứ bảy.

Ngày 14/4/2159 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/2159

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›