Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2159

Thứ Sáu, ngày 18/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2159 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2159 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 6/4/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2159

Ngày 6/4/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/4/2159 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Kỷ Mùi (18/2/2159 âm lịch).

Ngày 6/4/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/4/2159 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2159 là thứ sáu.

Ngày 6/4/2159 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/4/2159

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›