Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2159

Thứ Sáu, ngày 25/2 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 4, 2159 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/4/2159 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/2159 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/2159

Ngày 13/4/2159 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/4/2159 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Kỷ Mùi (25/2/2159 âm lịch).

Ngày 13/4/2159 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/4/2159 là thứ mấy?

Ngày 13/4/2159 là thứ sáu.

Ngày 13/4/2159 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/2159

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›