Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2081

Thứ Tư, ngày 1/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2081 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/2081 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2081 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2081

Ngày 9/4/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/4/2081 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Tân Sửu (1/3/2081 âm lịch).

Ngày 9/4/2081 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/4/2081 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2081 là thứ tư.

Ngày 9/4/2081 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2081

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›