Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2081

Thứ Hai, ngày 29/2 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2081 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/2081 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2081 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2081

Ngày 7/4/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/4/2081 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Tân Sửu (29/2/2081 âm lịch).

Ngày 7/4/2081 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/4/2081 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2081 là thứ hai.

Ngày 7/4/2081 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2081

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›