Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2077

Thứ Sáu, ngày 17/3 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2077 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2077

Ngày 9/4/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/2077 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Đinh Dậu (17/3/2077 âm lịch).

Ngày 9/4/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/4/2077 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2077 là thứ sáu.

Ngày 9/4/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2077

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›