Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2077

Thứ Sáu, ngày 24/3 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 4, 2077 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/2077

Ngày 16/4/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/4/2077 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Đinh Dậu (24/3/2077 âm lịch).

Ngày 16/4/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/4/2077 là thứ mấy?

Ngày 16/4/2077 là thứ sáu.

Ngày 16/4/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›