Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 26/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/4/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2077

Ngày 18/4/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/4/2077 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Đinh Dậu (26/3/2077 âm lịch).

Ngày 18/4/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/4/2077 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2077 là chủ nhật.

Ngày 18/4/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›