Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2077

Thứ Hai, ngày 4/4 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 4, 2077 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/2077

Ngày 26/4/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/4/2077 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Đinh Dậu (4/4/2077 âm lịch).

Ngày 26/4/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/4/2077 là thứ mấy?

Ngày 26/4/2077 là thứ hai.

Ngày 26/4/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›