Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2002

Thứ Ba, ngày 27/2 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2002 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Hai (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2002

Ngày 9/4/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/4/2002 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (27/2/2002 âm lịch).

Ngày 9/4/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/4/2002 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2002 là thứ ba.

Ngày 9/4/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/4/2002

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›