Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2002

Thứ Năm, ngày 22/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 4, 2002 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Hai (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/4/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/2002

Ngày 4/4/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/4/2002 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (22/2/2002 âm lịch).

Ngày 4/4/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/4/2002 là thứ mấy?

Ngày 4/4/2002 là thứ năm.

Ngày 4/4/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/4/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›