Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2002

Thứ Hai, ngày 3/3 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 15 Tháng 4, 2002 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nguy

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/4/2002 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)

Ngày 15/4/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/2002

Ngày 15/4/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/4/2002 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (3/3/2002 âm lịch).

Ngày 15/4/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 15/4/2002 là thứ mấy?

Ngày 15/4/2002 là thứ hai.

Ngày 15/4/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/4/2002

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›