Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1985

Thứ Ba, ngày 20/2 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1985 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Hai (nhuận) (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/1985 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1985 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1985

Ngày 9/4/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/4/1985 dương lịch là ngày 20 tháng Hai (nhuận) năm Ất Sửu (20/2/1985 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/4/1985 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/4/1985 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1985 là thứ ba.

Ngày 9/4/1985 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1985

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›