Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1985

Thứ Tư, ngày 21/2 (nhuận) âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1985 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Hai (nhuận) (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/1985 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1985 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1985

Ngày 10/4/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/4/1985 dương lịch là ngày 21 tháng Hai (nhuận) năm Ất Sửu (21/2/1985 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 10/4/1985 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/4/1985 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1985 là thứ tư.

Ngày 10/4/1985 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1985

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›