Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1985

Thứ Năm, ngày 22/2 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1985 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Hai (nhuận) (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1985 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)

Ngày 11/4/1985 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1985

Ngày 11/4/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/4/1985 dương lịch là ngày 22 tháng Hai (nhuận) năm Ất Sửu (22/2/1985 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 11/4/1985 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/4/1985 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1985 là thứ năm.

Ngày 11/4/1985 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/4/1985

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›