Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1958

Thứ Tư, ngày 21/2 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1958 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1958

Ngày 9/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/4/1958 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Mậu Tuất (21/2/1958 âm lịch).

Ngày 9/4/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/4/1958 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1958 là thứ tư.

Ngày 9/4/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›