Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1958

Thứ Sáu, ngày 30/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1958 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/4/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1958

Ngày 18/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/4/1958 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Mậu Tuất (30/2/1958 âm lịch).

Ngày 18/4/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/4/1958 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1958 là thứ sáu.

Ngày 18/4/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›