Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1958

Thứ Ba, ngày 11/3 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Tý
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/4/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1958

Ngày 29/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/4/1958 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Mậu Tuất (11/3/1958 âm lịch).

Ngày 29/4/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/4/1958 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1958 là thứ ba.

Ngày 29/4/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›