Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1958

Thứ Bảy, ngày 24/2 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1958 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/4/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1958

Ngày 12/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/4/1958 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Mậu Tuất (24/2/1958 âm lịch).

Ngày 12/4/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/4/1958 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1958 là thứ bảy.

Ngày 12/4/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›