Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1958

Thứ Bảy, ngày 8/3 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1958 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/4/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1958

Ngày 26/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/4/1958 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Mậu Tuất (8/3/1958 âm lịch).

Ngày 26/4/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/4/1958 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1958 là thứ bảy.

Ngày 26/4/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›