Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1956

Thứ Hai, ngày 29/2 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Thân.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1956 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1956

Ngày 9/4/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/1956 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Bính Thân (29/2/1956 âm lịch).

Ngày 9/4/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/4/1956 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1956 là thứ hai.

Ngày 9/4/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›