Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1956

Thứ Năm, ngày 2/3 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1956 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/4/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1956

Ngày 12/4/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/4/1956 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Bính Thân (2/3/1956 âm lịch).

Ngày 12/4/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/4/1956 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1956 là thứ năm.

Ngày 12/4/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›